Làm như nhái bỏ đĩa

Direct English translation

To work like a frog put on a plate.

Equivalent English version

All thumbs

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách làm việc chậm chạp, lóng ngóng, vụng về không đâu vào đâu. Biến thể này dùngbỏ đĩavẫn giữ ý chê trách sự luống cuống, làm mãi không nên việc.
English explanation
Describes someone working in a slow, awkward, and ineffective manner. In this variant, the wording still conveys criticism of clumsy, fumbling work that gets nowhere.